Kỹ thuật Xét nghiệm Y học đóng vai trò then chốt, được ví như “mắt xích” không thể thiếu trong quy trình chẩn đoán và điều trị chính xác. Trước yêu cầu chuẩn hóa nhân lực y tế ngày càng khắt khe, việc nâng cấp trình độ chuyên môn không chỉ là xu thế tất yếu mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội thăng tiến vững chắc.
Chương trình Liên thông Đại học ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học tại Trường Đại học Tân Tạo (TTU) được thiết kế chuyên biệt, giúp người học cập nhật công nghệ tiên tiến, hoàn thiện tư duy lâm sàng và tự tin hội nhập môi trường y tế chất lượng cao
Thông tin liên thông đại học ngành chung ngành kỹ thuật xét nghiệm y học
- Thời gian đào tạo: 1.5-2 năm
- Đối tượng tuyển sinh: Đã tốt cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm y học.
- Văn bằng tốt nghiệp: Chính quy – Được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận. Có thể tiếp tục học lên thạc sĩ, tiến sĩ sau khi tốt nghiệp.
- Lịch học: Linh hoạt và phù hợp với người đi làm.
- Học phí: Đăng ký để được tư vấn cụ thể tại đây
Mục tiêu của chương trình đào tạo
Mục tiêu chung:
Ðào tạo Cử nhân Kỹ thuật xét nghiệm y học có phẩm chất chính trị tốt, có kiến thức khoa học cơ bản, y học cơ sở, kiến thức và kỹ năng về chuyên môn, nghiệp vụ ngành học ở trình độ đại học, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo, tự học và nghiên cứu khoa học đáp ứng nhu cầu bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân.
Mục tiêu cụ thể (PO):
Về kiến thức:
- PO1: Có kiến thức vững vàng về khoa học cơ bản, y học cơ sở, chuyên môn ngành học và kiến thức chuyên môn để giải quyết độc lập, sáng tạo các vấn đề của ngành kỹ thuật xét nghiệm y học.
- PO2: Vận dụng được các nguyên lý, quy trình vận hành, bảo quản, bảo dưỡng một số loại trang thiết bị thuộc chuyên ngành kỹ thuật xét nghiệm y học
- PO3: Có kiến thức về các phương pháp luận khoa học trong thực hành kỹ thuật, học tập và nghiên cứu khoa học.
- PO4: Vận dụng được chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước về lĩnh vực xét nghiệm để phục vụ công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân.
- PO5: Nhận dạng được hệ thống y tế, chương trình y tế quốc gia về sức khoẻ, nâng cao sức khỏe và dinh dưỡng, an toàn vệ sinh thực phẩm, dịch tễ.
- PO6: Hiểu rõ công tác Quản lý chất lượng phòng xét nghiệm tại phòng xét nghiệm.
Về kỹ năng:
- PO7: Thực hiện thành thạo các kỹ thuật xét nghiệm lâm sàng thông thường và ứng dụng những kỹ thuật mới trong hoạt động chuyên ngành;
- PO8: Thực hiện được các xét nghiệm hàng loạt tại cộng đồng một cách độc lập hoặc phối hợp với đồng nghiệp.
- PO9: Thực hiện và đánh giá được nội và ngoại kiểm, biết tìm nguyên nhân sai số xét nghiệm và đề ra biện pháp khắc phục.
- P10: Sử dụng các bằng chứng khoa học, ứng dụng tin học, ngoại ngữ, các kỹ năng về giao tiếp, khả năng tự học và nghiên cứu khoa học, sáng tạo cải tiến kỹ thuật nhằm nâng cao chất lượng xét nghiệm.
- PO11: Thu nhận, xử lý thông tin và ra quyết định phù hợp; tổ chức và bố trí công việc hiệu quả.
- PO12: Tận tụy với sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cáo sức khoẻ nhân dân, hết lòng phục vụ người bệnh.
- PO13: Có lập trường vững vàng, tự tin, chịu được áp lực trong công việc và môi trường làm việc.
Chương trình đào tạo Liên thông Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | |||
| TT | ST | LT | TH | |||
| KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG | ||||||
| Khoa học xã hội và khoa học tự nhiên | 18 | 17 | 1 | |||
| 1 | MACL1101 | Triết học Mác – Lênin | 3 | 45 | 3 | 0 |
| 2 | MACL1102 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | 2 | 30 | 2 | 0 |
| 3 | MACL1103 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | 30 | 2 | 0 |
| 4 | MACL2104 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 30 | 2 | 0 |
| 5 | MACL2105 | Lịch sử Đảng CSVN | 2 | 30 | 2 | 0 |
| 6 | GEN1101 | Pháp Luật đại cương | 2 | 30 | 2 | 0 |
| 7 | GEN1102 | Năng lực số | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 8 | HUE1041 | Con người và môi trường | 3 | 45 | 3 | 0 |
| Giáo dục thể chất – An ninh quốc phòng – Kỹ năng mềm (Không tích lũy) | 13 | |||||
| 1 | PHY1101* | Giáo dục thể chất 1* | 1 | 30 | 0 | 1 |
| 2 | PHY1102* | Giáo dục thể chất 2* | 1 | 30 | 0 | 1 |
| 3 | PHY2103* | Giáo dục thể chất 3* | 1 | 30 | 0 | 1 |
| 4 | GEN1103* | Giáo dục quốc phòng – An ninh* | 8 | 240 | 0 | 8 |
| 5 | GEN1105* | Kỹ năng mềm* | 2* | |||
| 6 | Thực tế – trải nghiệm sáng tạo và hoạt động cộng đồng* | 120 | ||||
| 7 | GEN2104* | Nhập môn khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 2* | 30 | 2 | 0 |
| Ngoại ngữ | 16 | 16 | 0 | |||
| 1 | ESL1101 | Tiếng Anh tổng quát 1 | 4 | 45 | 3 | 0 |
| 2 | ESL1102 | Tiếng Anh tổng quát 2 | 4 | 45 | 3 | 0 |
| 3 | ESL2103 | Tiếng Anh tổng quát 3 | 4 | 45 | 3 | 0 |
| 4 | MTE2101 | Tiếng Anh chuyên ngành 1 | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 5 | MTE2102 | Tiếng Anh chuyên ngành 2 | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 6 | ESL1105 | Tiếng Anh tăng cường 1* | 2* | 30 | 2 | 0 |
| 7 | ESL1106 | Tiếng Anh tăng cường 2* | 2* | 30 | 2 | 0 |
| 8 | ESL2107 | Tiếng Anh tăng cường 3* | 2* | 30 | 2 | 0 |
| KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP | ||||||
| Kiến thức cơ sở khối ngành | 12 | 8 | 4 | |||
| 1 | MTE1101 | Sinh học và Di truyền | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 2 | GM1102 | Xác suất – Thống kê y học | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 3 | GM1104 | Lý sinh | 2 | 15 | 1 | 1 |
| 4 | MTE2103 | Tâm lý y học và đạo đức Y học | 2 | 30 | 2 | 0 |
| 5 | MTE3101 | Phương pháp Nghiên cứu khoa học | 2 | 45 | 2 | 0 |
| 6 | GM1103 | Hóa học | 2 | 45 | 1 | 1 |
| Kiến thức cơ sở ngành | 17 | 13 | 4 | |||
| 1 | MTE1112 | Giải phẫu | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 2 | MTE1113 | Sinh lý | 1 | 30 | 1 | 0 |
| 3 | MTE1114 | Sinh lý bệnh – Miễn dịch | 2 | 30 | 2 | 0 |
| 4 | MTE1115 | Mô phôi | 2 | 30 | 2 | 0 |
| 5 | MTE1116 | Dược lý | 2 | 30 | 1 | 1 |
| 6 | MTE1117 | Tổ chức, quản lý và Luật pháp y tế | 1 | 15 | 1 | 0 |
| 7 | MTE1118 | Bệnh học Nội khoa – Ngoại khoa | 2 | 30 | 2 | 0 |
| 8 | MTE1119 | Dịch tễ học | 1 | 15 | 1 | 0 |
| 9 | MTE1221 | Điều dưỡng cơ bản – Cấp cứu ban đầu | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 10 | MTE1222 | Dinh dưỡng – Vệ sinh an toàn thực phẩm | 2 | 30 | 1 | 1 |
| Kiến thức chuyên ngành | 53 | 19 | 34 | |||
| 1 | MTE1121 | Xét nghiệm cơ bản | 3 | 75 | 1 | 2 |
| 2 | MTE1122 | Hóa Sinh 1 | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 3 | MTE2123 | Hóa Sinh 2 | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 4 | MTE2124 | Hóa Sinh 3 | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 5 | MTE3125 | Hóa Sinh 4 | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 6 | MTE2126 | Vi sinh 1 | 2 | 60 | 1 | 1 |
| 7 | MTE2127 | Vi sinh 2 | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 8 | MTE2128 | Vi sinh 3 | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 9 | MTE2129 | Ký sinh trùng 1 | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 10 | MTE2130 | Ký sinh trùng 2 | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 11 | MTE2131 | Ký sinh trùng 3 | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 12 | MTE2132 | Huyết học tế bào 1 | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 13 | MTE2133 | Huyết học tế bào 2 | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 14 | MTE2134 | Huyết học đông máu | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 15 | MTE3135 | Huyết học truyền máu | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 16 | MTE2136 | Xét nghiệm tế bào 1 | 3 | 60 | 1 | 2 |
| 17 | MTE3137 | Xét nghiệm tế bào 2 | 3 | 60 | 1 | 2 |
| 18 | MTE3138 | Y sinh học phân tử | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 19 | MTE3139 | Đảm bảo chất lượng phòng xét nghiệm | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 20 | MTE3140 | Thực tập KTXN 1: Vi sinh – Ký sinh trùng | 3 | 135 | 0 | 3 |
| 21 | MTE3141 | Thực tập KTXN 2: Hóa sinh | 3 | 135 | 0 | 3 |
| 22 | MTE3142 | Thực tập KTXN 3: Huyết học | 3 | 135 | 0 | 3 |
| 23 | MTE3143 | Thực tập KTXN 4: Xét nghiệm tế bào | 3 | 135 | 0 | 3 |
| Học phần tự chọn (sinh viên chọn 2 học phần tương ứng 4 tín chỉ) | 4 | 2 | 2 | |||
| 1 | MTE3044 | Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 2 | MTE3045 | Xét nghiệm vi sinh trong an toàn vệ sinh thực phẩm | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 3 | MTE3046 | Kỹ năng giao tiếp ngành nghề | 2 | 45 | 1 | 1 |
| 4 | MTE3047 | An toàn sinh học | 2 | 45 | 1 | 1 |
| Học phần tốt nghiệp (Khóa luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế) | 10 | |||||
| Khóa luận tốt nghiệp (đối với sinh viên đủ điều kiện) | ||||||
| 1 | MTE4148 | Thực tập tốt nghiệp | 4 | 180 | 0 | 4 |
| 2 | MTE4149 | Khóa luận tốt nghiệp | 6 | 150 | 0 | 6 |
| Học phần thay thế (Bắt buộc học phần số 1 và 2, Tự chọn 01 trong 04 học phần 3-6) | ||||||
| 1 | MTE4148 | Thực tập tốt nghiệp | 4 | 180 | 0 | 4 |
| 2 | MTE4050 | Tiểu luận | 4 | 120 | 4 | |
| 3 | MTE4051 | Vi sinh nâng cao | 2 | 30 | 2 | 0 |
| 4 | MTE4052 | Ký sinh nâng cao | 2 | 30 | 2 | 0 |
| 5 | MTE4053 | Hóa sinh – Miễn dịch nâng cao | 2 | 30 | 2 | 0 |
| 6 | MTE4054 | Xét nghiệm huyết học nâng cao | 2 | 30 | 2 | 0 |
| TỔNG SỐ TÍN CHỈ CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | 130 | |||||
| Tổng số tín chỉ bắt buộc | 126 | |||||
| Tổng số tín chỉ tự chọn | 4 | |||||
Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp Liên thông kỹ thuật xét nghiệm Y học
Tốt nghiệp Liên thông Đại học Kỹ thuật Xét nghiệm Y học mở ra lộ trình thăng tiến rộng mở và bền vững. Với tấm bằng Cử nhân, nhân sự đủ điều kiện đảm nhận các vị trí chuyên sâu tại bệnh viện tuyến trung ương, bệnh viện quốc tế, hoặc các trung tâm xét nghiệm công nghệ cao.
Ngoài vai trò kỹ thuật viên lâm sàng, cử nhân còn có cơ hội thăng tiến lên vị trí Kỹ thuật viên trưởng, chuyên viên quản lý chất lượng (QA/QC), tham gia nghiên cứu khoa học hoặc giảng dạy tại các cơ sở đào tạo y dược. Đây là bước đệm thiết yếu để nâng cao thu nhập và khẳng định vị thế trong hệ thống y tế hiện đại.










