Quản trị Kinh doanh đóng vai trò điều hành không thể thiếu trong sự vận hành và phát triển của mọi tổ chức, doanh nghiệp. Trước sự biến động không ngừng của thị trường và yêu cầu chuyển đổi số mạnh mẽ, việc nâng cấp trình độ chuyên môn, tư duy quản lý không chỉ là xu thế tất yếu mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội thăng tiến lên các vị trí lãnh đạo cấp cao.
Chương trình Liên thông Đại học ngành Quản trị Kinh doanh tại Trường Đại học Tân Tạo (TTU) được thiết kế chuyên biệt, giúp người học cập nhật kiến thức quản trị hiện đại, hoàn thiện kỹ năng lãnh đạo và tự tin hội nhập môi trường kinh doanh quốc tế năng động.
Thông tin liên thông đại học ngành Quản trị Kinh doanh
- Thời gian đào tạo: 1.5 – 2 năm
- Đối tượng tuyển sinh: Đã tốt nghiệp Cao đẳng ngành Quản trị kinh doanh hoặc các ngành phù hợp.
- Văn bằng tốt nghiệp: Cử nhân Chính quy – Được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận. Có thể tiếp tục học lên Thạc sĩ (MBA), Tiến sĩ sau khi tốt nghiệp.
- Lịch học: Linh hoạt và phù hợp với người đi làm.
- Hình thức học: Online 100%
- Học phí: Để lại thông tin đăng ký để được tư vấn chi tiết: Tại đây
Mục tiêu của chương trình đào tạo
4.1. Mục tiêu chung
Chương trình đào tạo ngành Quản trị Kinh doanh của Trường Đại học Tân Tạo nhằm đào tạo người học có tư duy khai phóng, trung thực, sáng tạo, có năng lực tự học suốt đời và trách nhiệm xã hội; được trang bị kiến thức toàn diện về quản trị kinh doanh, kỹ năng nghề nghiệp và năng lực ứng dụng công nghệ. Chương trình nhấn mạnh định hướng phát triển bền vững, đổi mới sáng tạo và khả năng thích ứng với chuyển đổi số, giúp người học sẵn sàng làm việc tại các doanh nghiệp trong nước, quốc tế hoặc khởi nghiệp, đồng thời có nền tảng vững chắc để tiếp tục học tập ở các bậc học cao hơn, lãnh đạo tổ chức và đóng góp tích cực cho xã hội.
4.2. Mục tiêu cụ thể (PO)
Về kiến thức:
- PO1: Trang bị và vận dụng kiến thức nền tảng về quản trị kinh doanh, bao gồm quản trị chiến lược, nhân sự, marketing, tài chính và vận hành trong bối cảnh doanh nghiệp và tổ chức khởi nghiệp.
- PO2: Nhận diện và áp dụng các xu hướng quản trị hiện đại như phát triển bền vững, kinh tế số và đổi mới mô hình kinh doanh vào hoạch định và triển khai hoạt động quản trị.
Về kỹ năng:
- PO3: Phát triển kỹ năng nghề nghiệp, tư duy phản biện, giải quyết vấn đề, giao tiếp và đàm phán nhằm làm việc hiệu quả trong môi trường kinh doanh đa dạng và cạnh tranh.
- PO4: Vận dụng công nghệ và công cụ phân tích dữ liệu kinh doanh để hỗ trợ ra quyết định, tối ưu hóa quy trình và nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức.
Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
- PO5: Hình thành năng lực tự học, tự chủ và thích nghi, giúp người học xây dựng định hướng học tập, nghề nghiệp và khởi nghiệp trong bối cảnh thị trường biến động.
- PO6: Phát triển tinh thần trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và năng lực lãnh đạo bản thân, nhóm và tổ chức theo định hướng phát triển bền vững và tôn trọng sự đa dạng.
Chương trình đào tạo Liên thông Quản trị Kinh doanh
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | |||
| TC | ST | LT | TH | |||
| KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
General Education Courses |
15 | |||||
| 1 | MACL1101 | Triết học Mác – Lênin
Basic Principles of Marxism-Leninism |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 2 | MACL1102 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin
Political Economy Marx and Lenin |
2 | 30 | 30 | 0 |
| 3 | MACL1103 | Chủ nghĩa xã hội khoa học
Scientific Socialism |
2 | 30 | 30 | 0 |
| 4 | MACL2104 | Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh’s Thought |
2 | 30 | 30 | 0 |
| 5 | MACL2105 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Revolutionary Way of Vietnam Communist Party |
2 | 30 | 30 | 0 |
| 6 | GEN1101 | Pháp Luật đại cương
Fundamentals of law |
2 | 30 | 30 | 0 |
| 7 | GEN1102 | Năng lực số
Digital Literacy |
2 | 30 | 30 | 0 |
| GIÁO DỤC THỂ CHẤT – QUỐC PHÒNG AN NINH
Physical Education and National Defence |
11 | |||||
| 1 | PHY1101* | Giáo dục thể chất 1*
Physical Education 1* |
1 | 15 | 0 | 15 |
| 2 | PHY1102* | Giáo dục thể chất 2*
Physical Education 2* |
1 | 15 | 0 | 15 |
| 3 | PHY2103* | Giáo dục thể chất 3*
Physical Education 3* |
1 | 15 | 0 | 15 |
| 4 | GEN1103* | Giáo dục quốc phòng – An ninh*
National Defense & Security Education* |
8 | 120 | 0 | 120 |
| NGOẠI NGỮ
Foreign Languages |
12 | |||||
| 1 | ESL1101 | Tiếng Anh tổng quát 1
English 1 |
4 | 60 | 60 | 0 |
| 2 | ESL1102 | Tiếng Anh tổng quát 2
English 2 |
4 | 60 | 60 | 0 |
| 3 | ESL2103 | Tiếng Anh tổng quát 3
English 3 |
4 | 60 | 60 | 0 |
| 4 | ESL1105* | Tiếng Anh tăng cường 1*
Intensive English 1* |
2 | 30 | 30 | 0 |
| 5 | ESL1106* | Tiếng Anh tăng cường 2*
Intensive English 2* |
2 | 30 | 30 | 0 |
| 6 | ESL2107* | Tiếng Anh tăng cường 3*
Intensive English 3* |
2 | 30 | 30 | 0 |
| KHỐI KIẾN THỨC BẮT BUỘC KHÔNG TÍNH TÍN CHỈ TỐT NGHIỆP
Compulsory Non-graduation-credit Courses |
4 | |||||
| 1 | GEN1105* | Kỹ năng mềm* Soft Skills* |
2 | 30 | 30 | 0 |
| 2 | GEN2104* | Nhập môn Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo*
Entrepreneurship and Innovation* |
2 | 30 | 30 | 0 |
| CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NỀN TẢNG ĐỊNH HƯỚNG GIÁO DỤC KHAI PHÓNG
Foundational Liberal Education Program |
18 | |||||
| Nhóm I: Văn minh nhân loại
Humanity Civilization |
||||||
| 1 | CIV1001 | Lịch sử văn minh thế giới
World civilization history |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 2 | CIV1002 | Thời hiện đại
Modern World |
3 | 45 | 45 | 0 |
| Nhóm II: Văn hóa, văn học và nghệ thuật
Culture, Literature and Art |
||||||
| 1 | CLA1001 | Nhập môn Văn hóa học
Introduction to Cultural Studies |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 2 | CLA1002 | Nghệ thuật đương đại
Contemporary Art |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 3 | CLA1003 | Văn hóa Việt Nam và một số nền văn hóa thế giới tiêu biểu
Vietnamese and other world classic cultures |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 4 | CLA1004 | Văn hóa và văn học
Culture and Literature |
3 | 45 | 45 | 0 |
| Nhóm III: Tư duy và giao tiếp
Critical Thinking and Communication |
||||||
| 1 | CTC2001 | Viết luận và ý tưởng
Writing and Ideas |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 2 | CTC2002 | Nghệ thuật lãnh đạo và giao tiếp Leadership and Communication |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 3 | CTC2003 | Ngôn ngữ và Tiếng Việt Languages and Vietnamese |
3 | 45 | 45 | 0 |
| Nhóm IV: Con người và trái đất
Human and Earth |
||||||
| 1 | HUE2001 | Con người và môi trường Human and Environmental Interaction |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 2 | HUE2002 | Biến đổi khí hậu
Climate Change |
3 | 45 | 45 | 0 |
| Nhóm V: Khoa học tự nhiên và công nghệ
Natural Science and Technology |
||||||
| 1 | NST3001 | Toán đại cương
Calculus I |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 2 | NST3002 | Nhập môn khoa học dữ liệu với Python
Introduction to data science with Python |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 3 | NST3003 | Thiết kế kỹ thuật Engineering Design |
3 | 45 | 45 | 0 |
| Nhóm VI: Kinh tế và quản lý
Economics and Management |
||||||
| 1 | ECM3001 | Nguyên lý Kinh tế học
Principle of Economics |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 2 | ECM3002 | Quản trị Văn phòng
Administrative Office Management |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 3 | ECM3003 | Quản lý tài chính cá nhân Personal Finance |
3 | 45 | 45 | 0 |
| KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
Major courses |
||||||
| Kiến thức cơ sở khối ngành
Disciplinary Foundation Courses |
24 | |||||
| 1 | BA1101 | Nhập môn quản trị học
Introduction to Management |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 2 | BA1102 | Kinh tế vi mô
Microeconomics |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 3 | BA2103 | Kinh tế vĩ mô
Macroeconomics |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 4 | BA2106 | Nguyên lý kế toán
Principles of Accounting |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 5 | BA2105 | Luật kinh doanh Business Law |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 6 | BA2104 | Phương pháp nghiên cứu khoa học
Scientific Research Methods |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 7 | BA2108 | Quản trị dự án
Project Management |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 8 | BA3107 | Quản trị nguồn nhân lực Human Resource Management |
3 | 45 | 45 | 0 |
| Kiến thức cơ sở ngành
Major Foundation Courses |
24 | |||||
| 1 | BA4109 | Quản trị chiến lược Strategic Management |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 2 | BA1110 | Marketing căn bản Principles of Marketing |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 3 | BA3111 | Quản trị tài chính Financial Management |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 4 | BA3112 | Quản trị sản xuất và chuỗi cung ứng Operations and Supply Chain Management |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 5 | BA3113 | Kinh tế lượng
Econometrics |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 6 | BA3114 | Nghiên cứu Marketing Marketing Research |
3 | 60 | 30 | 30 |
| 7 | BA4115 | Kế toán quản trị
Management Accounting |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 8 | BA2116 | Thống kê trong kinh doanh
Business Statistics |
3 | 45 | 45 | 0 |
| Kiến thức chuyên ngành
Major Specialized Courses |
27 | |||||
| Học phần bắt buộc
Compulsory Courses |
21 | |||||
| 1 | BA3117 | Hành vi tổ chức Organizational Behavior |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 2 | BA4118 | Quản trị chất lượng Quality Management |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 3 | BA3119 | Quản trị bán hàng Sales Management |
3 | 60 | 30 | 30 |
| 4 | BA3120 | Marketing dịch vụ Service marketing |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 5 | BA2121 | Đàm phán trong kinh doanh
Business negotiation |
3 | 60 | 30 | 30 |
| 6 | BA4122 | Thanh toán quốc tế International payment |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 7 | BA3123 | Quản trị rủi ro Risk Mangement |
3 | 45 | 45 | 0 |
| Học phần tự chọn (2 học phần – 6 tín chỉ)
Elective courses (2 courses – 6 credits) |
6 | |||||
| 1 | BA3024 | Thuế
Taxation |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 2 | BA3025 | Thương mại điện tử
E-commerce |
3 | 60 | 30 | 30 |
| 3 | BA4026 | Quản trị hành chính văn phòng
Executive Administration Management |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 4 | BA4027 | Hệ thống thông tin trong kinh doanh
Business Information System |
3 | 45 | 45 | 0 |
| 5 | BA3028 | Phân tích trong kinh doanh
Business Analysis |
3 | 45 | 45 | 0 |
| KIẾN THỨC TỐT NGHIỆP (Chọn 1 trong 3 hướng) | 10 | |||||
| Hướng 1: Khóa luận tốt nghiệp và Thực tập tốt nghiệp
Pathway 1: Undergraduate Thesis and Internship |
||||||
| 1 | BA4129 | Khóa luận tốt nghiệp Graduation thesis |
6 | 270 | 0 | 270 |
| 2 | BA4130 | Thực tập tốt nghiệp Internship |
4 | 180 | 0 | 180 |
| Hướng 2: Thực tập tốt nghiệp và Tiểu luận tốt nghiệp và 01 học phần thay thế
Pathway 2: Internship, Graduation Paper, and One Replacement Course |
||||||
| 1 | BA4130 | Thực tập tốt nghiệp Internship |
4 | 180 | 0 | 180 |
| 2 | BA4131 | Tiểu luận tốt nghiệp
Graduation essay |
4 | 180 | 0 | 0 |
| 01 học phần thay thế (1 học phần – 2 tín chỉ)
01 Substitute Course (2 credits) |
||||||
| 1 | BA4032 | Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu
Global Supply Chain Management |
2 | 30 | 30 | 0 |
| 2 | BA4033 | Chiến lược Xây dựng thương hiệu toàn cầu Global Branding Strategy |
2 | 30 | 30 | 0 |
| Hướng 3: Thực tập tốt nghiệp (bắt buộc có báo cáo trước Hội đồng đánh giá)
Pathway 3: Graduation Internship (mandatory report to the Evaluation Committee) |
||||||
| 1 | BA4134 | Thực tập tốt nghiệp Internship |
10 | 450 | 0 | 450 |
| Tổng cộng | 10 | |||||
| TỔNG SỐ: | 130 | |||||
| Tổng số tín chỉ bắt buộc | 124 | |||||
| Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu | 6 | |||||
Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp Liên thông Quản trị Kinh doanh
Tốt nghiệp Liên thông Đại học ngành Quản trị Kinh doanh mở ra lộ trình thăng tiến rộng mở và bền vững trong nền kinh tế thị trường. Với tấm bằng Cử nhân Chính quy, nhân sự đủ điều kiện đảm nhận các vị trí quản lý cấp trung, chuyên viên cao cấp tại các Tập đoàn đa quốc gia, doanh nghiệp nhà nước, ngân hàng hoặc các công ty khởi nghiệp (Startup).
Ngoài vai trò chuyên viên tại các phòng ban (Kinh doanh, Marketing, Nhân sự, Kế hoạch…), cử nhân còn có cơ hội thăng tiến lên vị trí Trưởng phòng, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc bộ phận, tham gia vào Hội đồng quản trị hoặc tự khởi nghiệp kinh doanh. Đây cũng là bước đệm thiết yếu để tiếp tục học lên Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA) nhằm khẳng định vị thế và nâng cao thu nhập vượt trội.










