Bạn đang sở hữu bằng Trung cấp/Cao đẳng và muốn nâng cao trình độ lên Đại học để mở rộng cơ hội nghề nghiệp? Chương trình liên thông Ngôn ngữ Anhtại Trường Đại học Tân Tạo (TTU) năm 2026 là lựa chọn tối ưu, kết hợp giữa chất lượng đào tạo chính quy và sự linh hoạt của hệ đào tạo từ xa.
1. Ưu điểm nổi bật của hệ Liên thông Ngôn ngữ Anh tại TTU
Khác với các hình thức học tập truyền thống, chương trình liên thông tại Đại học Tân Tạo được thiết kế linh hoạt, đáp ứng nhu cầu của người đi làm:
- Hình thức học: 100% Online, giúp sinh viên chủ động thời gian và tiết kiệm chi phí đi lại.
- Văn bằng: Sau khi tốt nghiệp, sinh viên nhận bằng Đại học theo đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Thông tin tuyển sinh Liên thông Ngôn ngữ Anh 2026
Dưới đây là chi tiết chỉ tiêu và điều kiện xét tuyển cho ngành Ngôn ngữ Anh:
| Thông tin chi tiết | Nội dung cụ thể |
| Mã ngành | 7220201 |
| Đối tượng tuyển sinh | Tốt nghiệp Cao đẳng ngành phù hợp |
| Thời gian đào tạo | 1.5 – 02 năm |
| Lệ phí xét tuyển | 300.000 VND / thí sinh |
| Học phí toàn khóa | Đăng kýđể được tư vấn chi tiết. |
3. Chương trình đào tạo Liên thông Ngôn Ngữ Anh
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | |||
| TC | ST | LT | TH | |||
| KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG | 57 | 870 | 56 | 1 | ||
| 1. Khoa học xã hội và khoa học tự nhiên | 13 | 195 | 13 | 0 | ||
| 1 | GEN1101 | Pháp luật đại cương
Fundamentals of Law |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 2 | MACL1101 | Triết học Mác – Lênin
Marxist-Leninist philosophy |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 3 | MACL1102 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin
Political Economy |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 4 | MACL1103 | Chủ nghĩa xã hội khoa học
Science Socialism |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 5 | MACL2104 | Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Thought |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 6 | MACL2105 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
History of the Communist Party of VietNam |
2 | 30 | 2 | 0 |
| GIÁO DỤC THỂ CHẤT – QUỐC PHÒNG AN NINH | ||||||
| 1 | PHY1101* | Giáo dục thể chất 1*
Physical Education 1* |
1 | 30 | 0 | 1 |
| 2 | PHY1102* | Giáo dục thể chất 2*
Physical Education 2* |
1 | 30 | 0 | 1 |
| 3 | PHY2103* | Giáo dục thể chất 3*
Physical Education 3* |
1 | 30 | 0 | 1 |
| 4 | GEN1103* | Giáo dục quốc phòng – An ninh*
National Defense & Security Education* |
8* | 150 | 6 | 2 |
| 5 | GEN1105* | Kỹ năng mềm*
Soft Skills* |
2* | 30 | 30 | 0 |
| 6 | Thực tế – trải nghiệm sáng tạo và hoạt động cộng đồng
Practical experiences and community activities |
120 | ||||
| 2. Khoa học cơ bản: Tin học đại cương và các môn khai phóng (Chọn 1 trong các môn cho mỗi nhóm môn khai phóng) | 20 | 315 | 19 | 1 | ||
| 1 | GEN1102 | Năng lực số
Digital Literacy |
2 | 45 | 1 | 1 |
| 2 | Nhóm Văn minh nhân loại
Human Civilizations |
|||||
| 2.1 | CIV1001 | Lịch sử văn minh thế giới
World Civilizations History |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 2.2 | CIV1002 | Thời hiện đại
Modern times |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 3 | Nhóm Con người và Trái đất
Humans and the Earth |
|||||
| 3.1 | HUE2001 | Con người và Môi trường
Human and Invironmental Interactions |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 3.2 | HUE2002 | Biến đổi khí hậu
Climate change |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 4 | Nhóm Tư duy và Giao tiếp
Critical thinking and Communications |
|||||
| 4.1 | CTC2001 | Viết luận và Ý tưởng
Writing and Ideas |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 4.2 | CTC2002 | Nghệ thuật lãnh đạo và Giao tiếp
Leadership and Communication |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 4.3 | CTC2003 | Ngôn ngữ và tiếng Việt
Language and Vietnamese |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 5 | Nhóm Văn hóa, Văn học và Nghệ thuật
Culture, Literature and Arts |
|||||
| 5.1 | CLA1001 | Nhập môn Văn hóa học
Introduction to Cultural Studies |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 5.2 | CLA1002 | Nghệ thuật đương đại
Contemporary Art |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 5.3 | CLA1003 | Văn hóa Việt Nam và một số nền văn hóa thế giới tiêu biểu
Vietnamese and other world classic cultures |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 5.4 | CLA1004 | Văn hóa và Văn học
Culture and Literature |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 6 | Nhóm Kinh tế và Quản lý
Economics and Management |
|||||
| 6.1 | ECM3001 | Nguyên lý Kinh tế học
Principles of Economics |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 6.2 | ECM3002 | Quản trị văn phòng
Office Management |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 6.3 | ECM3003 | Quản lý tài chính cá nhân
Personal Finance |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 7 | Nhóm Khoa học tự nhiên và Công nghệ
Natural science & Technology |
|||||
| 7.1 | NST3001 | Toán đại cương
Calculus 1 |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 7.2 | NST3002 | Nhập môn khoa học dữ liệu
Introduction to data science |
3 | 45 | 2 | 1 |
| 7.3 | NST3002 | Thiết kế kỹ thuật
Engineering Design |
3 | 45 | 2 | 1 |
| 8 | GEN2104 | Nhập môn Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo
Introduction to Entrepreneurship and Innovation |
2* | 30 | 2 | 0 |
| 3. Kiến thức cơ sở khối ngành | 24 | 360 | 24 | 0 | ||
| 1 | ESL1101 | Tiếng Anh tổng quát 1
English 1 |
4 | 60 | 4 | 0 |
| 2 | ESL1102 | Tiếng Anh tổng quát 2
English 2 |
4 | 60 | 4 | 0 |
| 3 | ESL2103 | Tiếng Anh tổng quát 3
English 3 |
4 | 60 | 4 | 0 |
| 4 | ESL1105* | Tiếng Anh tăng cường 1*
Intensive English 1* |
2* | 30 | 2 | 0 |
| 5 | ESL1106* | Tiếng Anh tăng cường 2*
Intensive English 2* |
2* | 30 | 2 | 0 |
| 6 | ESL2107* | Tiếng Anh tăng cường 3*
Intensive English 3* |
2* | 30 | 2 | 0 |
| 4 | FL101 (FL101_CH /FL101_KO
/FL101_JP) |
Ngoại ngữ 2 (Trung, Nhật, Hàn) – Học phần 1
Second foreign language (Chinese 1, Japanese 1, Korean 1) |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 5 | FL102 (FL102_CH
/FL102_KO /FL102_JP) |
Ngoại ngữ 2 (Trung, Nhật, Hàn)- Học phần 2
Second foreign language (Chinese 2, Japanese 2, Korean 2) |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 6 | FL103 (FL103_CH
/FL103_KO /FL103_JP) |
Ngoại ngữ 2 (Trung, Nhật, Hàn)- Học phần 3
Second foreign language (Chinese 3, Japanese 3, Korean 3) |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 7 | FL104 (FL104_CH
/FL104_KO /FL104_JP) |
Ngoại ngữ 2 (Trung, Nhật, Hàn)- Học phần 4
Second foreign language (Chinese 4, Japanese 4, Korean 4) |
3 | 45 | 3 | 0 |
| KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP | 63 | 945 | 63 | 0 | ||
| Kiến thức cơ sở của ngành | 36 | 540 | 36 | 0 | ||
| 1 | ENG1101 | Ngữ âm thực hành
Pronunciation Practice |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 2 | ENG1102 | Ngữ pháp ứng dụng
Grammar in Use |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 3 | ENG1103 | Từ vựng học
Lexicology |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 4 | ENG1104 | Đọc nhiều thể loại văn bản
Readings in Genre |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 5 | ENG1105 | Giao tiếp liên văn hóa
Cross Cultural Communication |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 6 | ENG1106 | Viết luận
Composition |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 7 | ENG1107 | Dẫn luận ngôn ngữ Anh
Introduction to English Linguistics |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 8 | ENG1108 | Cú pháp học
Syntax |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 9 | ENG1109 | Ngữ nghĩa học
Semantics |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 10 | ENG1110 | Văn học Anh-Mỹ
American- British Literature |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 11 | ENG1111 | Thụ đắc ngôn ngữ 2
Second Language Acquisition |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 12 | ENG1112 | Nghiên cứu ngôn ngữ
Research Study |
3 | 45 | 3 | 0 |
| Học phần tự chọn: Chọn 03 học phần (09 TC) trong 08 học phần | 9 | 135 | 9 | 0 | ||
| 1 | ENG1013 | Đa dạng trong ngôn ngữ
Variety in Language |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 2 | ENG1014 | Viết luận thời đại số
Digital writing |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 3 | ENG1015 | Ngữ dụng học
Pragmatics |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 4 | ENG1016 | Nghiên cứu độc lập
Independent Study |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 5 | ENG1017 | Ngôn ngữ học xã hội
Sociolinguistics |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 6 | ENG1018 | Tiếng Anh Du lịch
English for Tourism |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 7 | ENG1019 | Tiếng Anh Truyền thông
English for Media and Communications |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 8 | ENG1020 | Tiếng Anh quản lý nhân sự
English for Human Resources |
3 | 45 | 3 | 3 |
| Kiến thức ngành: 18 TC (Chọn 01 trong 03 định hướng) | 18 | 270 | 18 | 0 | ||
| A | Định hướng tiếng Anh thương mại
Business English |
18 | 270 | 18 | 0 | |
| 1 | ENG2121 | Thư tín thương mại và thương mại điện tử
Commercial Correspondence and e-Commerce |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 2 | ENG2122 | Tiếng Anh giao tiếp thương mại
English for Business Communication |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 3 | ENG2123 | Tiếng Anh quản trị doanh nghiệp
English for Business Administration |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 4 | ENG2124 | Dịch thương mại
Business Translation |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 5 | ENG2125 | Giao tiếp thương mại quốc tế
International Business Communication |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 6 | ENG2126 | Tiếng Anh kho vận
English for Logistics |
3 | 45 | 3 | 0 |
| B | Định hướng Biên – Phiên dịch
Translation-Interpretation |
18 | 270 | 18 | 0 | |
| 1 | ENG2127 | Dẫn luận Biên- Phiên dịch
Introduction to Translation & Interpretation |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 2 | ENG2128 | Biên dịch
Translation |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 3 | ENG2129 | Phiên dịch
Interpretation |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 4 | ENG2130 | Phân tích đối chiếu
Contrastive Analysis |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 5 | ENG2131 | Thực hành biên dịch nâng cao
Advanced Translation in Practice |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 6 | ENG2132 | Thực hành phiên dịch nâng cao
Advanced Interpretation in Practice |
3 | 45 | 3 | 0 |
| C | Định hướng Giảng dạy tiếng Anh
Teaching English (TESOL) |
18 | 270 | 18 | 0 | |
| 1 | ENG2133 | Lý thuyết giảng dạy tiếng Anh
Theories of English teaching |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 2 | ENG2134 | Thực hành giảng dạy
Teaching activities |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 3 | ENG2135 | Ứng dụng CNTT trong giảng dạy
Computer-assisted language learning (CALL) |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 4 | ENG2136 | Phát triển chương trình
Curriculum development |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 5 | ENG2137 | Phương pháp dạy tiếng Anh cho thiếu nhi
Teaching English to young learners |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 6 | ENG2138 | Kiểm tra và đánh giá
Testing and assessment |
3 | 45 | 3 | 0 |
| Thực tập, khóa luận tốt nghiệp hoặc Học phần thay thế khóa luận | 10 | 300 | 6 | 4 | ||
| 1 | ENG2139 | Thực tập
Internship |
4 | 120 | 2 | 2 |
| Đối với sinh viên đáp ứng điều kiện làm Khoá luận (6 TC) | ||||||
| 2 | ENG2140 | Khoá luận tốt nghiệp
Graduation thesis |
6 | 180 | 4 | 4 |
| Sinh viên khác sẽ thực hiện tiểu luận (tương đương 04 TC) và học 02 môn thay thế (tương đương 04 TC) | ||||||
| 10 | 300 | 5 | 5 | |||
| 1 | ENG2139 | Thực tập
Internship |
4 | 120 | 2 | 2 |
| 2 | ENG2141 | Tiểu luận | 4 | 120 | 2 | 2 |
| 3 | ENG2142 | Khởi sự doanh nghiệp
English Entrepreneurship |
2 | 60 | 1 | 1 |
| TỔNG SỐ TÍN CHỈ CỦA CTĐT | 130 | 2115 | 125 | 5 | ||
| Tổng số tín chỉ bắt buộc | 106 | |||||
| Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu | 24 | |||||
4. Kế hoạch tuyển sinh và Hồ sơ đăng ký
Thời gian quan trọng
- Hạn chót nhận hồ sơ:Đến hết ngày 05/02/2026.
- Công bố kết quả:Ngày 10/02/2026.
- Khai giảng:Ngày 14/03/2026.
Hồ sơ bao gồm:
- Phiếu đăng ký & Sơ yếu lý lịch (theo mẫu của trường).
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp & Bảng điểm Cao đẳng.
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp & Học bạ THPT.
- Bản sao công chứng CCCD.
- 04 ảnh 4×6 (chụp không quá 6 tháng).
5. Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp Liên thông Ngôn Ngữ Anh
Tốt nghiệp Liên thông Ngôn ngữ Anhmang lại lợi thế cạnh tranh lớn, giúp bạn chuẩn hóa bằng cấp và mở rộng lộ trình thăng tiến. Với tấm bằng cử nhân chính quy, bạn không chỉ làm chủ ngôn ngữ mà còn sở hữu kỹ năng giao tiếp quốc tế chuyên nghiệp, đáp ứng nhu cầu tuyển dụng khắt khe tại các tập đoàn đa quốc gia.
Các cơ hội việc làm tiêu biểu bao gồm:
- Biên – Phiên dịch viên:Làm việc tại các tòa soạn, nhà xuất bản hoặc chuyên gia dịch thuật dự án.
- Giảng dạy ngoại ngữ:Trở thành giáo viên tiếng Anh tại các trung tâm hoặc đủ điều kiện thi công chức ngành giáo dục.
- Chuyên viên đối ngoại:Đảm nhận vị trí trợ lý, thư ký giám đốc hoặc điều phối viên tại các công ty xuất nhập khẩu và Logistics.
- Truyền thông & Marketing:Phát triển nội dung (Content Creator) hoặc quản trị thương hiệu trong môi trường quốc tế.
- …
Việc hoàn thiện văn bằng này còn là bước đệm hoàn hảo để bạn tự tin theo đuổi các chương trình cao học (Master) hoặc nâng cao thu nhập trong tương lai.
6. Liên hệ tư vấn trực tiếp
Để được hướng dẫn chi tiết về lộ trình học tập và cách thức nộp hồ sơ liên thông Ngôn ngữ Anh, quý phụ huynh và thí sinh vui lòng liên hệ:
- Hotline (Phụ trách ngành): 0916.518.895(Thầy Dương Hoài An)
- Địa điểm nhận hồ sơ:Phòng Truyền thông và Tuyển sinh, Trường Đại học Tân Tạo.
- Địa chỉ: Đại lộ Đại học Tân Tạo, E.City Tân Đức, Đức Hòa, Tây Ninh.
- Email:tuyensinh@ttu.edu.vn
Chương trình Liên thông Ngôn ngữ Anh (Hệ đào tạo từ xa) tại Trường Đại học Tân Tạo không chỉ là giải pháp hoàn thiện bằng cấp mà còn là chiến lược nâng tầm giá trị bản thân trong kỷ nguyên số. Với lộ trình học tập linh hoạt và chương trình chuẩn quốc tế, bạn hoàn toàn có thể vừa duy trì công việc hiện tại, vừa chinh phục tấm bằng Cử nhân danh giá.










