Liên thông Ngôn Ngữ Anh (Hệ Đào Tạo Từ Xa) – Trường Đại Học Tân Tạo

68

Bạn đang sở hữu bằng Trung cấp/Cao đẳng và muốn nâng cao trình độ lên Đại học để mở rộng cơ hội nghề nghiệp? Chương trình liên thông Ngôn ngữ Anhtại Trường Đại học Tân Tạo (TTU) năm 2026 là lựa chọn tối ưu, kết hợp giữa chất lượng đào tạo chính quy và sự linh hoạt của hệ đào tạo từ xa.

1. Ưu điểm nổi bật của hệ Liên thông Ngôn ngữ Anh tại TTU

Khác với các hình thức học tập truyền thống, chương trình liên thông tại Đại học Tân Tạo được thiết kế linh hoạt, đáp ứng nhu cầu của người đi làm:

  • Hình thức học: 100% Online, giúp sinh viên chủ động thời gian và tiết kiệm chi phí đi lại.
  • Văn bằng: Sau khi tốt nghiệp, sinh viên nhận bằng Đại học theo đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Thông tin tuyển sinh Liên thông Ngôn ngữ Anh 2026

Dưới đây là chi tiết chỉ tiêu và điều kiện xét tuyển cho ngành Ngôn ngữ Anh:

Thông tin chi tiết Nội dung cụ thể
Mã ngành 7220201
Đối tượng tuyển sinh Tốt nghiệp Cao đẳng ngành phù hợp
Thời gian đào tạo 1.5 – 02 năm
Lệ phí xét tuyển 300.000 VND / thí sinh
Học phí toàn khóa Đăng kýđể được tư vấn chi tiết.

 

3. Chương trình đào tạo Liên thông Ngôn Ngữ Anh

TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
TC ST LT TH
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 57 870 56 1
1. Khoa học xã hội và khoa học tự nhiên 13 195 13 0
1 GEN1101 Pháp luật đại cương

Fundamentals of Law

2 30 2 0
2 MACL1101 Triết học Mác – Lênin

Marxist-Leninist philosophy

3 45 3 0
3 MACL1102 Kinh tế chính trị Mác – Lênin

Political Economy

2 30 2 0
4 MACL1103 Chủ nghĩa xã hội khoa học

Science Socialism

2 30 2 0
5 MACL2104 Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Thought

2 30 2 0
6 MACL2105 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

History of the Communist Party of VietNam

2 30 2 0
GIÁO DỤC THỂ CHẤT – QUỐC PHÒNG AN NINH
1 PHY1101* Giáo dục thể chất 1*

Physical Education 1*

1 30 0 1
2 PHY1102* Giáo dục thể chất 2*

Physical Education 2*

1 30 0 1
3 PHY2103* Giáo dục thể chất 3*

Physical Education 3*

1 30 0 1
4 GEN1103* Giáo dục quốc phòng – An ninh*

National Defense & Security Education*

8* 150 6 2
5 GEN1105* Kỹ năng mềm*

Soft Skills*

2* 30 30 0
6 Thực tế – trải nghiệm sáng tạo và hoạt động cộng đồng

Practical experiences and community activities

120
2. Khoa học cơ bản: Tin học đại cương và các môn khai phóng (Chọn 1 trong các môn cho mỗi nhóm môn khai phóng) 20 315 19 1
1 GEN1102 Năng lực số

Digital Literacy

2 45 1 1
2 Nhóm Văn minh nhân loại

Human Civilizations

2.1 CIV1001 Lịch sử văn minh thế giới

World Civilizations History

3 45 3 0
2.2 CIV1002 Thời hiện đại

Modern times

3 45 3 0
3 Nhóm Con người và Trái đất

Humans and the Earth

3.1 HUE2001 Con người và Môi trường

Human and Invironmental Interactions

3 45 3 0
3.2 HUE2002 Biến đổi khí hậu

Climate change

3 45 3 0
4 Nhóm Tư duy và Giao tiếp

Critical thinking and Communications

4.1 CTC2001 Viết luận và Ý tưởng

Writing and Ideas

3 45 3 0
4.2 CTC2002 Nghệ thuật lãnh đạo và Giao tiếp

Leadership and Communication

3 45 3 0
4.3 CTC2003 Ngôn ngữ và tiếng Việt

Language and Vietnamese

3 45 3 0
5 Nhóm Văn hóa, Văn học và Nghệ thuật

Culture, Literature and Arts

5.1 CLA1001 Nhập môn Văn hóa học

Introduction to Cultural Studies

3 45 3 0
5.2 CLA1002 Nghệ thuật đương đại

Contemporary Art

3 45 3 0
5.3 CLA1003 Văn hóa Việt Nam và một số nền văn hóa thế giới tiêu biểu

Vietnamese and other world classic cultures

3 45 3 0
5.4 CLA1004 Văn hóa và Văn học

Culture and Literature

3 45 3 0
6 Nhóm Kinh tế và Quản lý

Economics and Management

6.1 ECM3001 Nguyên lý Kinh tế học

Principles of Economics

3 45 3 0
6.2 ECM3002 Quản trị văn phòng

Office Management

3 45 3 0
6.3 ECM3003 Quản lý tài chính cá nhân

Personal Finance

3 45 3 0
7 Nhóm Khoa học tự nhiên và Công nghệ

Natural science & Technology

7.1 NST3001 Toán đại cương

Calculus 1

3 45 3 0
7.2 NST3002 Nhập môn khoa học dữ liệu

Introduction to data science

3 45 2 1
7.3 NST3002 Thiết kế kỹ thuật

Engineering Design

3 45 2 1
8 GEN2104 Nhập môn Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo

Introduction to Entrepreneurship and Innovation

2* 30 2 0
3. Kiến thức cơ sở khối ngành 24 360 24 0
1 ESL1101 Tiếng Anh tổng quát 1

English 1

4 60 4 0
2 ESL1102 Tiếng Anh tổng quát 2

English 2

4 60 4 0
3 ESL2103 Tiếng Anh tổng quát 3

English 3

4 60 4 0
4 ESL1105* Tiếng Anh tăng cường 1*

Intensive English 1*

2* 30 2 0
5 ESL1106* Tiếng Anh tăng cường 2*

Intensive English 2*

2* 30 2 0
6 ESL2107* Tiếng Anh tăng cường 3*

Intensive English 3*

2* 30 2 0
4 FL101 (FL101_CH /FL101_KO

/FL101_JP)

Ngoại ngữ 2 (Trung, Nhật, Hàn) – Học phần 1

Second foreign language (Chinese 1, Japanese 1, Korean 1)

3 45 3 0
5 FL102 (FL102_CH

/FL102_KO

/FL102_JP)

Ngoại ngữ 2 (Trung, Nhật, Hàn)- Học phần 2

Second foreign language (Chinese 2, Japanese 2, Korean 2)

3 45 3 0
6 FL103 (FL103_CH

/FL103_KO

/FL103_JP)

Ngoại ngữ 2 (Trung, Nhật, Hàn)- Học phần 3

Second foreign language (Chinese 3, Japanese 3, Korean 3)

3 45 3 0
7 FL104 (FL104_CH

/FL104_KO

/FL104_JP)

Ngoại ngữ 2 (Trung, Nhật, Hàn)- Học phần 4

Second foreign language (Chinese 4, Japanese 4, Korean 4)

3 45 3 0
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 63 945 63 0
Kiến thức cơ sở của ngành 36 540 36 0
1 ENG1101 Ngữ âm thực hành

Pronunciation Practice

3 45 3 0
2 ENG1102 Ngữ pháp ứng dụng

Grammar in Use

3 45 3 0
3 ENG1103 Từ vựng học

Lexicology

3 45 3 0
4 ENG1104 Đọc nhiều thể loại văn bản

Readings in Genre

3 45 3 0
5 ENG1105 Giao tiếp liên văn hóa

Cross Cultural Communication

3 45 3 0
6 ENG1106 Viết luận

Composition

3 45 3 0
7 ENG1107 Dẫn luận ngôn ngữ Anh

Introduction to English Linguistics

3 45 3 0
8 ENG1108 Cú pháp học

Syntax

3 45 3 0
9 ENG1109 Ngữ nghĩa học

Semantics

3 45 3 0
10 ENG1110 Văn học Anh-Mỹ

American- British Literature

3 45 3 0
11 ENG1111 Thụ đắc ngôn ngữ 2

Second Language Acquisition

3 45 3 0
12 ENG1112 Nghiên cứu ngôn ngữ

Research Study

3 45 3 0
Học phần tự chọn: Chọn 03 học phần (09 TC) trong 08 học phần 9 135 9 0
1 ENG1013 Đa dạng trong ngôn ngữ

Variety in Language

3 45 3 0
2 ENG1014 Viết luận thời đại số

Digital writing

3 45 3 0
3 ENG1015 Ngữ dụng học

Pragmatics

3 45 3 0
4 ENG1016 Nghiên cứu độc lập

Independent Study

3 45 3 0
5 ENG1017 Ngôn ngữ học xã hội

Sociolinguistics

3 45 3 0
6 ENG1018 Tiếng Anh Du lịch

English for Tourism

3 45 3 0
7 ENG1019 Tiếng Anh Truyền thông

English for Media and Communications

3 45 3 0
8 ENG1020 Tiếng Anh quản lý nhân sự

English for Human Resources

3 45 3 3
Kiến thức ngành: 18 TC (Chọn 01 trong 03 định hướng) 18 270 18 0
A Định hướng tiếng Anh thương mại

Business English

18 270 18 0
1 ENG2121 Thư tín thương mại và thương mại điện tử

Commercial Correspondence and e-Commerce

3 45 3 0
2 ENG2122 Tiếng Anh giao tiếp thương mại

English for Business Communication

3 45 3 0
3 ENG2123 Tiếng Anh quản trị doanh nghiệp

English for Business Administration

3 45 3 0
4 ENG2124 Dịch thương mại

Business Translation

3 45 3 0
5 ENG2125 Giao tiếp thương mại quốc tế

International Business Communication

3 45 3 0
6 ENG2126 Tiếng Anh kho vận

English for Logistics

3 45 3 0
B Định hướng Biên – Phiên dịch

Translation-Interpretation

18 270 18 0
1 ENG2127 Dẫn luận Biên- Phiên dịch

Introduction to Translation & Interpretation

3 45 3 0
2 ENG2128 Biên dịch

Translation

3 45 3 0
3 ENG2129 Phiên dịch

Interpretation

3 45 3 0
4 ENG2130 Phân tích đối chiếu

Contrastive Analysis

3 45 3 0
5 ENG2131 Thực hành biên dịch nâng cao

Advanced Translation in Practice

3 45 3 0
6 ENG2132 Thực hành phiên dịch nâng cao

Advanced Interpretation in Practice

3 45 3 0
C Định hướng Giảng dạy tiếng Anh

Teaching English (TESOL)

18 270 18 0
1 ENG2133 Lý thuyết giảng dạy tiếng Anh

Theories of English teaching

3 45 3 0
2 ENG2134 Thực hành giảng dạy

Teaching activities

3 45 3 0
3 ENG2135 Ứng dụng CNTT trong giảng dạy

Computer-assisted language learning (CALL)

3 45 3 0
4 ENG2136 Phát triển chương trình

Curriculum development

3 45 3 0
5 ENG2137 Phương pháp dạy tiếng Anh cho thiếu nhi

Teaching English to young learners

3 45 3 0
6 ENG2138 Kiểm tra và đánh giá

Testing and assessment

3 45 3 0
Thực tập, khóa luận tốt nghiệp hoặc Học phần thay thế khóa luận 10 300 6 4
1 ENG2139 Thực tập

Internship

4 120 2 2
Đối với sinh viên đáp ứng điều kiện làm Khoá luận (6 TC)
2 ENG2140 Khoá luận tốt nghiệp

Graduation thesis

6 180 4 4
Sinh viên khác sẽ thực hiện tiểu luận (tương đương 04 TC) và học 02 môn thay thế (tương đương 04 TC)
10 300 5 5
1 ENG2139 Thực tập

Internship

4 120 2 2
2 ENG2141 Tiểu luận 4 120 2 2
3 ENG2142 Khởi sự doanh nghiệp

English Entrepreneurship

2 60 1 1
TỔNG SỐ TÍN CHỈ CỦA CTĐT 130 2115 125 5
Tổng số tín chỉ bắt buộc 106
Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu 24

 

4. Kế hoạch tuyển sinh và Hồ sơ đăng ký

Thời gian quan trọng

  • Hạn chót nhận hồ sơ:Đến hết ngày 05/02/2026.
  • Công bố kết quả:Ngày 10/02/2026.
  • Khai giảng:Ngày 14/03/2026.

Hồ sơ bao gồm:

  1. Phiếu đăng ký & Sơ yếu lý lịch (theo mẫu của trường).
  2. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp & Bảng điểm Cao đẳng.
  3. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp & Học bạ THPT.
  4. Bản sao công chứng CCCD.
  5. 04 ảnh 4×6 (chụp không quá 6 tháng).

5. Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp Liên thông Ngôn Ngữ Anh

Tốt nghiệp Liên thông Ngôn ngữ Anhmang lại lợi thế cạnh tranh lớn, giúp bạn chuẩn hóa bằng cấp và mở rộng lộ trình thăng tiến. Với tấm bằng cử nhân chính quy, bạn không chỉ làm chủ ngôn ngữ mà còn sở hữu kỹ năng giao tiếp quốc tế chuyên nghiệp, đáp ứng nhu cầu tuyển dụng khắt khe tại các tập đoàn đa quốc gia.

Các cơ hội việc làm tiêu biểu bao gồm:

  • Biên – Phiên dịch viên:Làm việc tại các tòa soạn, nhà xuất bản hoặc chuyên gia dịch thuật dự án.
  • Giảng dạy ngoại ngữ:Trở thành giáo viên tiếng Anh tại các trung tâm hoặc đủ điều kiện thi công chức ngành giáo dục.
  • Chuyên viên đối ngoại:Đảm nhận vị trí trợ lý, thư ký giám đốc hoặc điều phối viên tại các công ty xuất nhập khẩu và Logistics.
  • Truyền thông & Marketing:Phát triển nội dung (Content Creator) hoặc quản trị thương hiệu trong môi trường quốc tế.

Việc hoàn thiện văn bằng này còn là bước đệm hoàn hảo để bạn tự tin theo đuổi các chương trình cao học (Master) hoặc nâng cao thu nhập trong tương lai.

6. Liên hệ tư vấn trực tiếp

Để được hướng dẫn chi tiết về lộ trình học tập và cách thức nộp hồ sơ liên thông Ngôn ngữ Anh, quý phụ huynh và thí sinh vui lòng liên hệ:

  • Hotline (Phụ trách ngành): 0916.518.895(Thầy Dương Hoài An)
  • Địa điểm nhận hồ sơ:Phòng Truyền thông và Tuyển sinh, Trường Đại học Tân Tạo.
  • Địa chỉ: Đại lộ Đại học Tân Tạo, E.City Tân Đức, Đức Hòa, Tây Ninh.
  • Email:tuyensinh@ttu.edu.vn

Chương trình Liên thông Ngôn ngữ Anh (Hệ đào tạo từ xa) tại Trường Đại học Tân Tạo không chỉ là giải pháp hoàn thiện bằng cấp mà còn là chiến lược nâng tầm giá trị bản thân trong kỷ nguyên số. Với lộ trình học tập linh hoạt và chương trình chuẩn quốc tế, bạn hoàn toàn có thể vừa duy trì công việc hiện tại, vừa chinh phục tấm bằng Cử nhân danh giá.